05242018Thứ 5
Cập nhật cuối:02.10.2016

Chương 5. Nhóm halogen

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :

Câu 1: Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

A/ 3s2 3p5             B/ 2s2 2p5             C/ 4s2 4p5             D/ ns2 np5

 

Câu 2:Giải thích tại sao người ta điều chế được nước clo mà không điều chế được nước flo. Hãy chọn lí do đúng .

A/ Vì flo không tác dụng với nước .                    

B/ Vì flo có thể tan trong nước .

        C/Vì flo có tính oxi hoá mạnh hơn clo rất nhiều , có thể bốc cháy khi tác dụng với nước      

D/ Vì một lí do khác .

Câu 3: Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ?

          A/ Nhiệt độ thấp dưới 00C   B/ Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250

C/ Trong bóng tối   D/ Có chiếu sáng

Cu 4:  Chọn cậu sai:

A/ Độ âm điện của các halogen tăng từ  iôt đến flo                  

B/HF là axít yếu, còn HCl, HBr,HI là những axít mạnh

C/ Flo là nguyên tố có độ âm điện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn

D/ Trong các hợp chất với hydrô và kim loại,các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 đến +7

Cu 5:Cho cc axit : HCl(1); HI(2); HBr(3).Sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần:

A.(1)>(2)>(3)                 B.(3)>(2)>(1)                

C.(1)>(3)>(2)                 D.(2)>(3)>(1)

Cu 6: Số oxy hố của clo trong cc chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt l:

A/ +1, +5, -1, +3, +7      B/ -1, +5, +1, -3, -7     

C/ -1, -5, -1, -3, -7                   D/ -1, +5, +1, +3, +7

Cu 7: Sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần tính axit:

A. HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4                               

B.HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4

C. .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2                  

D. HClO3 > HClO4  > HClO > HClO2

Câu 8: Trong 4 hổn hợp sau đây, hổn hợp nào là nước Javen

            A/NaCl + NaClO + H2O    B/NaCl + NaClO2 + H2O   

           C/NaCl + NaClO3 + H2O    D/NaCl +HClO+ H2O

Câu 9: Dung dịch HCl phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây:

          A/ NaCl, H2O, Ca(OH)2, KOH    B/ CaO, Na2CO3, Al(OH)3, S    

 C/ Al(OH)3, Cu, S, Na2CO3      D/ Zn, CaO, Al(OH)3, Na2CO3

Cu 10: Trong cc oxit sau:CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O, Oxit phản ứng được với axit HCl l:

          A/ CuO, P2O5, Na2O      B/ CuO, CaO,SO2         

C/ SO­2­, FeO, Na2O, CuO           D/ FeO, CuO, CaO, Na2O

Cu 11: Nếu lấy khối lượng KMnO4 v MnO2 bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất no cho nhiều Clo hơn :

A. MnO2               B. KMnO4           

C. Lượng Clo sinh ra bằng nhau       D. Không xác được.

Cu 12: Thêm dần dần nước Clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột . Hiện tượng quan sát được là :

A.dd hiện mu xanh .     B. dd hiện mu vng lục     

C. Cĩ kết tủa mu trắng             D. Cĩ kết tủa mu vng nhạt .

Cu 13: Chất tc dụng với H2O tạo ra khí oxi l:

          A. Flo                            B. Clo                   C. Brom                         D. Iot

Cu 14: Dy khí no sau đây ( từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom.

          A. CO2, SO2, N2, H2S.      B. SO2, H2S.               

     C. H2S, SO2, N2, NO.            D. CO2, SO2, NO2.

Cu 15: Đầu que diêm chứa S, P và 50%KClO3. Vậy KClO3 được dùng làm:

   A.Nguồn cung cấp oxi để đốt cháy S và P .  B.Chất kết dính cc chất bột S v P   C.Chất độn rẻ tiền .  D.Cả 3 điều trên

Cu 16: Số oxi hĩa của clo trong phn tử CaOCl2 l:

          A. 0                      B. –1                     C. +1                              D. –1 v +1..

Cu 17: Khi clo tác dụng với kiềm đặc nóng, tạo muối clorat thì cĩ một phần clo bị khử , đồng thời một phần clo bị oxi hóa . Tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử và số nguyên tử clo bị oxi hĩa l :

          A. 1 : 1                  B. 3 : 1                           C. 1 : 5                          D. 5 : 1

Cu 18: Hợp chất mà trong đó oxi có số oxi hoá +2 là :

          A. H2O                 B. H2O2                          C. OF2                            D. Cl2O7

Câu19: Hoá chất nào sau đây được dùng để điều chế khí clo khi cho tác dụng với axit HCl:

 A/ MnO2, NaCl   B/ KMnO4, NaCl    C/ KMnO4, MnO2   D/ NaOH, MnO2

Câu 20: Cho phản ứng: HCl + Fe à H2 + X        . Công thức hoá học của X là:

A/ FeCl2      B/ FeCl                          C/ FeCl3                         D/ Fe2Cl3

Câu 21. Phản ứng nào sau đây dùng điều chế khí clo trong công nghiệp

A/ MnO2 + 4 HCl  à  MnCl2 + Cl2 + H2O        

B/ 2KMnO4 + 16 HCl  à 2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O

C/ 2 NaCl + 2 H2O  2NaOH + H2 + Cl2

D/  a,b,c đều đúng

Câu 22: Cho  11,2 gam sắt tác dụng với dung dịch axít HCl. Khối lượng muối sinh ra là

           A/ 32,5 g                B/ 162,5 g                        C/ 24,5 g                         D/ 25,4 g

Cu 23: Cho 87g MnO2 tác dụng hết với dd HCl đặc nóng thì thu được khí clo với thể tích ở đktc là(Mn=55; O=16)

          A). 4,48lít.            B). 2.24lít.            C). 22.4lít.            D). 44.8lít.

Cu 24: Số liên kết cộng hóa trị tối đa có thể tạo ra bởi nguyên tử có cấu hình electron ngồi cng l 3s2 3p5 l :

          A. 5                      B.3.                       C. 2.                               D. 7.

Cu 25. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I )

               A/ Nguyên tử chỉ co khả năng thu thêm 1 e           

B/Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị co cực với hidro

          C/ Có số oxi hoá -1 trong mọi hợp chất              

D/ Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron

Cu 26: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ?

A/Ở điều kiện thường là chất khí   B/Có tính oxi hóa mạnh  

C/Vưà có tính oxi hoá, vừa có tính khử   D/Tác dụng mạnh với nước

Cu 27: Trong cc Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất l:

A/ Cl2                             B/ Br2                             C/ F2                     D/  I2

Cu 28: Trong dãy bốn dung dịch axit : HF, HCl, HBr, HI :

A/Tính axit tăng dần từ trái qua phải.                 

B/Tính axit giảm dần từ trái qua phải.

C/Tính axit tăng dần đến HCl sau đó giảm đến HI.      

D/Tính axit biến đổi không theo qui luật.

Cu 29: Cho 10 gam dd HCl tc dụng với dd AgNO3 thì thu được 14.35 gam kết tủa. C% của dd HCl phản ứng l:

A/ 35.0                 B/ 50.0                           C/ 15.0                           D/ 36.5

Cu 30: Lần lượt cho 3,6g Mg; 2,7g Al; 8,4g Fe vào dung dịch HI dư. Số lít H2 (đktc) tương ứng thu được làV1,V2,V3. Kết luận nào sau đây đúng? (Mg=24; Al=27; Fe=56).   

          A). V1=V2>V3.             B). V1=V2=V3.            

C). V1>V2=V3.                 D). V1>V2>V3.

Cu 31: Cho hỗn hợp A gồm Fe(56) và Mg(24) vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 4,48lít hydro(đktc). Mặt khác A tác

dụng vừa đủ với 5,6lít clo (đktc). % khối lượng Mg trong A là

          A). 57%.                        B). 70%.               C). 43%.                        D). 30%.

Cu 32: Cho dung dịch AgNO3 vừa đủ vào dung dịch A chứa NaCl và NaBr,(Ag=108; N=14; O=16; Cl=35,5; Br=80) được lượng kết tủa nặng bằng lượng AgNO3. %m NaCl trong A l    

          A). 27.84%.                   B). 72.16%.                   C). 72.40%.                   D). 27.60%.

Cu 33: Ở đktc 1 lít nước hoà tan 350 lít khí HBr .  Nồng độ phần trăm của dung dịch axit thu được là :

A. 37%                 B. 55,862%                    C. 15,38%            D. Kết quả khc.

Cu 34: Hai miếng sắt có khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam .Một miếng cho tác dụnh với Clo và một miếng cho tác dụng với dung dịch HCl. Tổng khối lượng muối Clorua thu được là :

A. 14,475gam      B. 16,475gam  C. 12,475gam                     D.Tất cả đều sai.

Cu 35: Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch?          

          A). Iot.                           B). Brom              C). Clo.                          D). Flo.

Câu 36: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là:

          A/  FeCl2               B/  FeCl                         C/ FeCl3                                   D/ Fe2Cl3

Cu 37: Nước clo có tính oxy hóa mạnh là do trong đó có             

          A). Cl2.                           B). HCl.                          C). HClO.             D). O.

Cu 38:  Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2. Phản ứng giữa halogen no xảy ra mnh liệt nhất.

A. F.                     B. Cl.                    C. Br.                             D. I.

Câu 39: Phản ứng nào dưới đây không thể xãy ra ?

          A/ H2Ohơi nóng  +  F2 à              B/ KBrdd  +  Cl2 à        

C/ NaIdd +  Br2 à                    D/ KBrdd +  I2  à

Câu 40: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận ngay được bột gạo ?

          A/ Dung dịch HCl           B/ Dung dịch H2SO4     

C/ Dung dịch Br2           D/ Dungdịch I2.

Câu 41 Thuốc thử dùng để nhận ra ion clorua trong dung dịch l :

A/ Cu(NO3)2                   B/ Ba(NO3)2                  

C/ AgNO3             D/ Na2SO4

Câu 42:  Brôm bị lẫn tạp chất là Clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ?

          A/ Dẫn hổn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng   B/ Dẫn hổn hợp đi qua nước

          C/ Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaBr                   D/ Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaI 

Câu 43: Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại     

A/ Fe                    B/ Zn                    C/ Cu                    D/ Ag         

Cu 44: Một dung dịch chứa : KI, KBr, v KF Cho tc dụng với Clo .Sản phẩm tạo thnh cĩ: 

A. Flo                   B. Brơm               C. Brơm v Iốt                D. Flo v Iốt

Câu 45. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh :

          A/ HCl                  B/ H2SO4              C/ HNO3               D/ HF

Cu 46: Cĩ thể nhận biết các khí riêng biệt: clo, hydro clorua, oxi bằng thuốc thử nào sau đây?

          A). Dung dịch NaOH.    B). Quỳ tím ẩm.            

C). Dung dịch AgNO3.   D). Ngọn lửa chy.

Cu 47: Hóa chất duy nhất có thể dùng để nhận biết các dung dịch riêng biệt: HCl, NaCl, H2SO4 l

          A). Dung dịch Na2CO3.            B). Quỳ tím.                  

C). Ba.                            D). Dung dịch AgNO3.

Cu 48: Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:

A/ AgNO3             B/ Ba(OH)2           C/ NaOH              D/ Ba(NO3)2

Câu49: Đốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo. Khối lượng sản phẩm sinh ra là:

          A/ 32,5 g                B/ 24,5 g               C/ 162,5 g                              D/ 25.4 g

Cu 50: Hoà tan 10 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 672ml khí bay ra (đkc) .Khi cô cạn dung dịch A , khối lượng muối khan thu được là :     

 A. 10,33gam       B. 9,33gam                    C. 11,33gam                  D. 12,33gam

Cu 51: Hồ tan hỗn hợp CaO v CaCO3 bằng dung dịch HCl dư , ta thu được dung dịch A và 0,448 lit khí CO2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch A ta thu được 3,33g muối khan. Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

          A. 0,28g ; 0,2g     B. 2,8g ; 2g           C. 5,6g ; 20g                  D. 0,56g ; 2,0g

Cu 52: Tính oxy hố của cc halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A/ Cl2 > Br2 >I2 >F2       B/  F > Cl2 >Br2 >I2        C/  Br2 > F2 >I2 >Cl2      D/  I2 > Br2 >Cl2 >F2

Cu 53: Dùng muối Iối hàng ngày để phịng bệnh bướu cổ . Muối Iốt ở đây là:

A. KI                              B. I2                      C. NaCl v I2                   D. NaCl v KI

Cu 54: Cĩ 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 lỗng. Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch là:

A/ BaCO3             B/ AgNO3 v NaClC/Cu(NO3)2 v NaOH      D/ AgNO3

 

 

Bingo sites http://gbetting.co.uk/bingo with sign up bonuses